Bản dịch của từ Ignore during a crisis trong tiếng Việt

Ignore during a crisis

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ignore during a crisis(Phrase)

ˈɪɡnɔː djˈɔːrɪŋ ˈɑː krˈiːsɪs
ˈɪɡnɔr ˈdʊrɪŋ ˈɑ ˈkrisɪs
01

Aloại bỏ những lo lắng hay vấn đề phát sinh trong những lúc khó khăn

Set aside concerns or issues that arise amidst difficulties.

对在困难中出现的担忧或问题置之不理

Ví dụ
02

Phớt lờ một tình huống đòi hỏi phải có hành động hoặc phản ứng một cách cố ý

Deliberately ignoring a situation that calls for action or a response

故意对需要采取行动或回应的情况视而不见

Ví dụ
03

Bỏ qua điều gì đó, đặc biệt trong những thời điểm khó khăn

Choose to ignore everything, especially during difficult times.

在困难时期选择忽视某事

Ví dụ