Bản dịch của từ Ignore during a crisis trong tiếng Việt
Ignore during a crisis
Phrase

Ignore during a crisis(Phrase)
ˈɪɡnɔː djˈɔːrɪŋ ˈɑː krˈiːsɪs
ˈɪɡnɔr ˈdʊrɪŋ ˈɑ ˈkrisɪs
Ví dụ
02
Phớt lờ một tình huống cần phản ứng hoặc hành động một cách cố ý.
Deliberately ignore a situation that requires action or reaction
有意忽视需要采取行动或做出反应的情况
Ví dụ
03
Phớt lờ đi điều gì đó đặc biệt trong những lúc khó khăn
Choose to ignore everything, especially during tough times.
在困难时期选择忽视某事
Ví dụ
