Bản dịch của từ Imbalance in equality trong tiếng Việt
Imbalance in equality
Noun [U/C]

Imbalance in equality(Noun)
ˈɪmbələns ˈɪn ɪkwˈɒlɪti
ˈɪmbəɫəns ˈɪn ɪˈkwɑɫəti
01
Thiếu sự cân đối hoặc cân bằng trong một tình huống hoặc hệ thống cụ thể
A lack of proportion or equilibrium in a particular situation or system
Ví dụ
02
Một sự phân bổ không đồng đều của cái gì đó như tài nguyên hay cơ hội.
An uneven distribution of something such as resources or opportunities
Ví dụ
