Bản dịch của từ Immature programming trong tiếng Việt

Immature programming

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Immature programming(Noun)

ˈɪmətʃɐ prˈəʊɡræmɪŋ
ˈɪmətʃɝ ˈproʊˌɡræmɪŋ
01

Tình trạng chưa trưởng thành, chưa phát triển hoàn chỉnh.

The quality of being immature not fully developed or grown

Ví dụ
02

Một chương trình không hoàn toàn đủ khả năng hoặc thiếu những tính năng cần thiết.

A program that is not fully capable or lacks necessary features

Ví dụ
03

Sự trẻ trung, đặc biệt là trong bối cảnh hành vi hoặc kỹ năng.

Youthfulness especially in the context of behavior or skills

Ví dụ