Bản dịch của từ Immunosuppressant trong tiếng Việt

Immunosuppressant

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Immunosuppressant(Noun)

ɪmjˌuːnəsəprˈɛsənt
ˌɪmjunoʊˈsəprəsənt
01

Một loại thuốc được sử dụng trong các bệnh tự miễn để ức chế hệ miễn dịch.

A medication used in autoimmune diseases to suppress the immune system

Ví dụ
02

Một loại thuốc được sử dụng để ngăn chặn cơ thể từ chối các cơ quan cấy ghép.

A drug used to prevent rejection of transplanted organs

Ví dụ
03

Một chất làm giảm phản ứng miễn dịch của cơ thể.

A substance that reduces the immune response of the body

Ví dụ