Anh - Việt

Bản dịch của từ Impairer trong tiếng Việt

impairer

Verb

impairer (Verb)

/ˌɪmˈpɛ.rɚ/
/ˌɪmˈpɛ.rɚ/
AI

Nghĩa 01 · gây hại, làm suy yếu hoặc làm giảm hiệu lực/công năng của một vật hoặc khả năng của ai đó

gây hại, làm suy yếu hoặc làm giảm hiệu lực/công năng của một vật hoặc khả năng của ai đó

damage or weaken something.

Ví dụ
Mạng xã hội có thể làm yếu khả năng giao tiếp trực tiếp của chúng ta.Social media can impairer our ability to communicate face-to-face effectively.
Thời gian sử dụng màn hình quá nhiều không làm yếu kỹ năng xã hội ở trẻ em.Excessive screen time does not impairer social skills in children.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh