Bản dịch của từ Implement a negative scenario trong tiếng Việt
Implement a negative scenario
Phrase

Implement a negative scenario(Phrase)
ˈɪmplɪmənt ˈɑː nˈɛɡətˌɪv sɪnˈɑːrɪˌəʊ
ˈɪmpəɫmənt ˈɑ ˈnɛɡətɪv ˈsɛnɝioʊ
Ví dụ
02
Thực hiện hoặc bắt buộc một tình huống không thuận lợi hoặc bất lợi
To impose or create a disadvantageous or unfavorable situation
为了制造或强加一个不利或不顺的局面
Ví dụ
03
Sử dụng một chiến lược hoặc phương pháp nào đó đồng thời dự đoán những khó khăn hoặc vấn đề có thể xảy ra
Using a strategy or approach to anticipate potential challenges or issues that might arise.
在预测可能出现的挑战或问题时,采用一套策略或方法
Ví dụ
