Bản dịch của từ Imply trong tiếng Việt

Imply

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Imply(Verb)

ɪmplˈɑɪ
ɪmplˈɑɪ
01

Gợi ý hoặc ám chỉ điều gì đó thay vì nói rõ ràng; làm cho người nghe hiểu một điều là đúng hoặc đang tồn tại thông qua diễn đạt gián tiếp.

Indicate the truth or existence of (something) by suggestion rather than explicit reference.

Ví dụ

Dạng động từ của Imply (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Imply

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Implied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Implied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Implies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Implying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ