impressing
impressing (Verb)
Nghĩa 01 · Khiến ai đó cảm thấy ngưỡng mộ và tôn trọng; để lại ấn tượng tốt khiến người khác khâm phục.
Khiến ai đó cảm thấy ngưỡng mộ và tôn trọng; để lại ấn tượng tốt khiến người khác khâm phục.
to make someone feel admiration and respect.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của impressing (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | impress |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | impressed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | impressed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | impresses |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | impressing |
impressing (Adjective)
Nghĩa 01 · Gây ấn tượng mạnh với người khác vì rất đáng chú ý, xuất sắc hoặc ấn tượng.
Gây ấn tượng mạnh với người khác vì rất đáng chú ý, xuất sắc hoặc ấn tượng.
having a strong effect on someone because you are very impressive.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "impressing" là dạng hiện tại phân từ của động từ "impress", mang nghĩa làm cho một người nào đó cảm thấy ấn tượng hoặc chú ý. Trong tiếng Anh, "impressing" thường được dùng để mô tả hành động gây ấn tượng trong các bối cảnh khác nhau, như trong giao tiếp hay nghệ thuật. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng tương tự, nhưng có thể có sự khác biệt nhỏ trong cách phát âm; tiếng Anh Anh thường nhấn mạnh âm đầu hơn so với tiếng Anh Mỹ.