Anh - Việt

Bản dịch của từ Impressing trong tiếng Việt

impressing

VerbAdjective

impressing (Verb)

/ɪmpɹˈɛsɪŋ/
/ɪmpɹˈɛsɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Khiến ai đó cảm thấy ngưỡng mộ và tôn trọng; để lại ấn tượng tốt khiến người khác khâm phục.

Khiến ai đó cảm thấy ngưỡng mộ và tôn trọng; để lại ấn tượng tốt khiến người khác khâm phục.

to make someone feel admiration and respect.

Ví dụ
Bài phát biểu của cô ấy đã gây ấn tượng với mọi người tại cuộc họp cộng đồng tối qua.Her speech was impressing everyone at the community meeting last night.
Sự thiếu đồng cảm của anh ấy không gây ấn tượng với các nhân viên xã hội tham gia.His lack of empathy is not impressing the social workers involved.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của impressing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

impress

V2

Quá khứ đơn

Past simple

impressed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

impressed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

impresses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

impressing

impressing (Adjective)

/ɪmpɹˈɛsɪŋ/
/ɪmpɹˈɛsɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Gây ấn tượng mạnh với người khác vì rất đáng chú ý, xuất sắc hoặc ấn tượng.

Gây ấn tượng mạnh với người khác vì rất đáng chú ý, xuất sắc hoặc ấn tượng.

having a strong effect on someone because you are very impressive.

Ví dụ
Bài phát biểu của cô ấy tại hội nghị rất ấn tượng và truyền cảm hứng cho nhiều người tham dự.Her speech at the conference was impressing and inspired many attendees.
Sự kiện cộng đồng năm nay không có sự tham gia ấn tượng.The community event did not have an impressing turnout this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh