Bản dịch của từ Impressing trong tiếng Việt

Impressing

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Impressing (Verb)

ɪmpɹˈɛsɪŋ
ɪmpɹˈɛsɪŋ
01

Khiến ai đó cảm thấy ngưỡng mộ và tôn trọng; để lại ấn tượng tốt khiến người khác khâm phục.

To make someone feel admiration and respect.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Impressing (Adjective)

ɪmpɹˈɛsɪŋ
ɪmpɹˈɛsɪŋ
01

Gây ấn tượng mạnh với người khác vì rất đáng chú ý, xuất sắc hoặc ấn tượng.

Having a strong effect on someone because you are very impressive.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ