Bản dịch của từ Impression chain trong tiếng Việt

Impression chain

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Impression chain(Noun)

ɪmprˈɛʃən tʃˈeɪn
ˌɪmˈprɛʃən ˈtʃeɪn
01

Hiệu ứng hình ảnh được tạo ra khi một bức ảnh hoặc tác phẩm nghệ thuật được xem theo thứ tự.

The visual effect created when an image or artwork is viewed in a sequence

Ví dụ
02

Một chuỗi các ấn tượng hoặc tác động liên kết với nhau xuất phát từ những hành động hoặc kích thích.

A series of interconnected impressions or effects resulting from actions or stimuli

Ví dụ
03

Một phương pháp phân tích trong đó các ảnh hưởng được lần theo một chuỗi ấn tượng.

A method of analysis in which influences are traced through a sequence of impressions

Ví dụ