Bản dịch của từ Imprisonment hearing trong tiếng Việt

Imprisonment hearing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Imprisonment hearing(Noun)

ɪmprˈɪzənmənt hˈiərɪŋ
ˈɪmprɪsənmənt ˈhɪrɪŋ
01

Thời gian hoặc khoảng thời gian mà ai đó bị giam giữ hoặc bỏ tù.

The time or period during which someone is confined or imprisoned

Ví dụ
02

Một quy trình pháp lý mà tòa án xác định các điều kiện giam giữ của một cá nhân.

A legal proceeding in which a court determines the conditions of an individuals imprisonment

Ví dụ
03

Một phiên điều trần liên quan đến việc đánh giá tình trạng pháp lý của một cá nhân đang bị giam giữ.

A hearing related to the assessment of the legal status of a detained individual

Ví dụ