Bản dịch của từ Improper relationship trong tiếng Việt

Improper relationship

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Improper relationship(Noun)

ɪmprˈəʊpɐ rɪlˈeɪʃənʃˌɪp
ˈɪmprəpɝ rɪˈɫeɪʃənˌʃɪp
01

Một mối quan hệ không phù hợp hoặc không thích hợp trong một bối cảnh nhất định.

A relationship that is not appropriate or suitable in a given context

Ví dụ
02

Một mối quan hệ phi đạo đức hoặc vô đạo giữa các cá nhân.

An unethical or immoral connection between individuals

Ví dụ
03

Một mối quan hệ vi phạm các chuẩn mực hoặc tiêu chuẩn xã hội.

A relationship that violates social norms or standards

Ví dụ