Bản dịch của từ Improved estimation trong tiếng Việt

Improved estimation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Improved estimation(Noun)

ɪmprˈuːvd ˌɛstɪmˈeɪʃən
ˌɪmˈpruvd ˌɛstəˈmeɪʃən
01

Một phép tính đưa ra một giá trị hoặc đánh giá gần đúng dựa trên thông tin trước đó.

A calculation that provides an approximate value or judgment based on previous information

Ví dụ
02

Hành động đánh giá hoặc phân định giá trị hoặc chất lượng của một thứ gì đó.

The act of assessing or judging the value or quality of something

Ví dụ
03

Một phép tính ước lượng hoặc phỏng đoán có căn cứ về một số lượng hoặc kết quả nào đó.

A rough calculation or educated guess regarding a quantity or outcome

Ví dụ