Bản dịch của từ Impulsive launch trong tiếng Việt
Impulsive launch
Noun [U/C] Adjective

Impulsive launch(Noun)
ɪmpˈʌlsɪv lˈɔːntʃ
ˌɪmˈpəɫsɪv ˈɫɔntʃ
01
Một hành động đột ngột được thực hiện mà không có sự suy nghĩ và chuẩn bị cẩn thận.
A sudden action taken without thoughtful consideration or planning
Ví dụ
02
Một sự khởi đầu hoặc ra mắt cái gì đó thường được đánh dấu bởi sự tự phát.
A release or initiation of something often marked by spontaneity
Ví dụ
Impulsive launch(Adjective)
ɪmpˈʌlsɪv lˈɔːntʃ
ˌɪmˈpəɫsɪv ˈɫɔntʃ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một hành động đột ngột được thực hiện mà không suy nghĩ cẩn thận hay lên kế hoạch.
Acting or done without forethought spontaneous
Ví dụ
