Bản dịch của từ In fact trong tiếng Việt

In fact

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In fact(Phrase)

ɨn fˈækt
ɨn fˈækt
01

Thường dùng để mở đầu một câu nhằm chỉnh sửa hoặc làm rõ điều đã nói trước đó

This is used to introduce a correction or clarification of what was previously said.

用来引出对之前说的话进行修正或澄清的表达

Ví dụ
02

Được dùng để nhấn mạnh rằng điều gì đó là đúng hoặc chính xác

Used to emphasize that something is correct or accurate

用来强调某事是正确或准确的

Ví dụ
03

Dùng để diễn đạt một mâu thuẫn rõ ràng trong câu trước đó

Used to express a clear contradiction in the previous statement

用来表达前一陈述中的明显矛盾

Ví dụ