Bản dịch của từ In particular trong tiếng Việt

In particular

Adjective Preposition
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In particular(Adjective)

ɨnpˈɑɹtjɨkjəlɚ
ɨnpˈɑɹtjɨkjəlɚ
01

Chỉ một người/điều đặc biệt, cụ thể, không phải bất kỳ người/điều nào khác; nhấn mạnh vào một trường hợp riêng biệt trong số nhiều thứ.

Special or this and not any other.

特别的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

In particular(Preposition)

ɨnpˈɑɹtjɨkjəlɚ
ɨnpˈɑɹtjɨkjəlɚ
01

Dùng để nhấn mạnh một điều cụ thể trong số nhiều thứ, tức là nói rõ rằng bạn đang nói về cái đó chứ không phải cái khác.

Used for referring to one thing when you want to make it clear that you are talking about that thing and not about any others.

用于强调特定事物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh