Bản dịch của từ In-store shopping day trong tiếng Việt
In-store shopping day
Phrase

In-store shopping day(Phrase)
ɪnstˈɔː ʃˈɒpɪŋ dˈeɪ
ˈɪnˈstɔr ˈʃɑpɪŋ ˈdeɪ
Ví dụ
02
Một ngày khi có các chương trình khuyến mãi hoặc giảm giá đặc biệt được áp dụng tại các cửa hàng.
A day when special promotions or discounts are offered in stores
Ví dụ
03
Thường liên quan đến các sự kiện tiêu dùng nhằm khuyến khích doanh số bán lẻ tại chỗ.
Typically associated with consumer events encouraging physical retail sales
Ví dụ
