Bản dịch của từ In the same way trong tiếng Việt

In the same way

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In the same way(Phrase)

ˈɪn tʰˈiː sˈeɪm wˈeɪ
ˈɪn ˈθi ˈseɪm ˈweɪ
01

Thể hiện ý tưởng về sự bình đẳng hoặc tương tự trong các hành động hoặc tình huống.

Expresses the idea of equality or similarity in actions or situations

Ví dụ
02

Được sử dụng để chỉ ra rằng phương pháp hoặc cách tiếp cận tương tự vẫn áp dụng.

Used to indicate that the same method or approach applies

Ví dụ
03

Tương tự như vậy

In a similar manner similarly

Ví dụ