Anh - Việt

Bản dịch của từ Incarnating trong tiếng Việt

incarnating

Verb

incarnating (Verb)

/ɨnkˈɑɹntˌeɪtɨŋ/
/ɨnkˈɑɹntˌeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hiện thân bằng thể xác; trở thành một thực thể có hình hài (thịt) — nghĩa là hóa thân, nhập vào cơ thể hoặc mang hình dáng thể xác cụ thể.

to embody in flesh or take on a bodily form.

Ví dụ
Lễ hội thể hiện tinh thần cộng đồng và sự đoàn kết trong thành phố chúng tôi.The festival incarnates the spirit of community and togetherness in our city.
Sự kiện này không thể hiện những giá trị mà chúng tôi trân trọng trong xã hội.This event does not incarnate the values we cherish in our society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của incarnating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

incarnate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

incarnated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

incarnated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

incarnates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

incarnating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh