Bản dịch của từ Incidental film trong tiếng Việt

Incidental film

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Incidental film(Noun)

ˌɪnsɪdˈɛntəl fˈɪlm
ˌɪnsɪˈdɛntəɫ ˈfɪɫm
01

Một bộ phim ngắn đi kèm như phần phụ cho bộ phim chính

A short film used as supplementary content for the main movie.

这是一部作为主影片配套的短片。

Ví dụ
02

Phim phụ họa được chiếu cùng với bộ phim chính

An accompanying film that isn't the main feature but is shown alongside the main movie.

这是一部辅映影片,即伴随主要影片放映的短片或预告片。

Ví dụ
03

Một bộ phim được trình chiếu một cách ngẫu nhiên hoặc theo cách bình thường thay vì là một tác phẩm lớn.

It's a film that's shown randomly or unofficially, and it's not a major production.

这部电影以随机或不公开的方式放映,并且并非一部大制作。

Ví dụ