Bản dịch của từ Inclement weather trong tiếng Việt

Inclement weather

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inclement weather(Noun)

ˌɪnklˈɛmənt wˈɛðɚ
ˌɪnklˈɛmənt wˈɛðɚ
01

Điều kiện khắc nghiệt, khắc nghiệt hoặc gắt gỏng, đặc biệt liên quan đến nhiệt độ hoặc lượng mưa.

Harsh and crude conditions, or generally poor ones, especially related to temperature or rainfall.

Điều kiện khắc nghiệt, sơ sài hoặc tồi tàn, đặc biệt liên quan đến nhiệt độ hoặc lượng mưa.

Ví dụ
02

Thời tiết có bão, mưa to, tuyết hoặc gió dữ dội.

It's characteristic of storms, heavy rains, snow, or fierce winds.

天气特点是暴风雨、大雨、雪或强劲的风。

Ví dụ
03

Điều kiện thời tiết khắc nghiệt có thể cản trở việc di chuyển và các hoạt động ngoài trời.

Bad weather conditions can disrupt travel plans and outdoor activities.

恶劣的天气条件可能会阻碍出行和户外活动的进行。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh