Anh - Việt

Bản dịch của từ Increase output trong tiếng Việt

increase output

NounVerb

increase output (Noun)

/ˈɪnkɹˌis ˈaʊtpˌʊt/
/ˈɪnkɹˌis ˈaʊtpˌʊt/
AI

Nghĩa 01 · Một lần tăng hoặc quá trình tăng.

Một lần tăng hoặc quá trình tăng.

An instance of increasing or the process of increasing.

Ví dụ
Sự gia tăng tỷ lệ thất nghiệp đã làm nhiều nhân viên xã hội sốc vào năm 2022.The increase in unemployment rates shocked many social workers in 2022.
Sự gia tăng tỷ lệ tội phạm không cải thiện sự an toàn của cộng đồng chúng ta.The increase in crime rates is not improving our community's safety.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Số lượng mà cái gì đó tăng lên.

Số lượng mà cái gì đó tăng lên.

The amount by which something increases.

Ví dụ
Sự gia tăng các chương trình cộng đồng đã giúp giảm tỷ lệ tội phạm địa phương.The increase in community programs helped reduce local crime rates significantly.
Sự gia tăng việc sử dụng mạng xã hội không cải thiện các tương tác trực tiếp.The increase in social media usage does not improve face-to-face interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

increase output (Verb)

/ˈɪnkɹˌis ˈaʊtpˌʊt/
/ˈɪnkɹˌis ˈaʊtpˌʊt/
AI

Nghĩa 01 · Trở nên lớn hơn hoặc làm cho lớn hơn về kích thước, số lượng, cường độ hoặc mức độ.

Trở nên lớn hơn hoặc làm cho lớn hơn về kích thước, số lượng, cường độ hoặc mức độ.

To become or make greater in size, amount, intensity, or degree.

Ví dụ
Nhiều chương trình nhằm tăng cường nhận thức xã hội trong giới trẻ ở Mỹ.Many programs aim to increase social awareness among youth in America.
Những sáng kiến này không làm tăng bình đẳng xã hội trong cộng đồng chúng ta.These initiatives do not increase social equality in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh