Bản dịch của từ Inculpatory trong tiếng Việt

Inculpatory

Phrase Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inculpatory(Phrase)

ɪnkˈʌlpətoʊɹi
ɪnkˈʌlpətoʊɹi
01

Có xu hướng hoặc khả năng chỉ ra, chứng minh tội lỗi (hoặc vô tội) của một nghi phạm; mang tính buộc tội.

Having the tendency to establish the guilt or innocence of a suspect.

有倾向于证明嫌疑人有罪或无罪的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Inculpatory(Adjective)

ɪnkˈʌlpətoʊɹi
ɪnkˈʌlpətoʊɹi
01

(Miêu tả) có tính buộc tội; chỉ ra hoặc ngụ ý tội lỗi của ai đó, dùng làm bằng chứng để kết luận người đó phạm tội.

Serving to incriminate accusing or implying guilt.

有罪的,指控或暗示罪行的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ