ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Suspect
Một người có phẩm chất bị nghi ngờ
A person whose character is called into question
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một người đang bị nghi ngờ
A person under suspicion
Một người được cho là có tội trong một tội ác hoặc xúc phạm nào đó.
A person believed to be guilty of a crime or offense
Không tin tưởng hoặc nghi ngờ
To distrust or have doubts about
Nghi ngờ hoặc cho rằng điều gì đó tồn tại hay là sự thật dù chưa có bằng chứng chắc chắn
To have an idea or impression of the existence presence or truth of something without certain proof
Nghi ngờ ai đó có thể có tội
To regard someone as potentially guilty
Nghi ngờ hoặc cảnh giác
Suspicious or wary
Không đáng tin cậy
Not able to be trusted