Bản dịch của từ Indenture trong tiếng Việt

Indenture

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Indenture (Noun)

ɪndˈɛntʃɚ
ɪndˈɛntʃəɹ
01

Một văn bản pháp lý ghi lại thỏa thuận, hợp đồng giữa các bên; tài liệu cam kết có giá trị pháp lý.

A legal agreement contract or document.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Indenture (Verb)

ɪndˈɛntʃɚ
ɪndˈɛntʃəɹ
01

Buộc ai đó theo một hợp đồng học nghề hoặc lao động (thường là hợp đồng ràng buộc, làm người học việc hoặc người lao động theo điều khoản đã ký).

Bind someone by an indenture as an apprentice or labourer.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ