Anh - Việt

Bản dịch của từ Indentured trong tiếng Việt

indentured

Adjective

indentured (Adjective)

/ɪndˈɛntʃɚd/
/ɪndˈɛntʃɚd/
AI

Nghĩa 01

Theo một khế ước.

Subject to an indenture.

Ví dụ
Nhiều công nhân nô lệ đã di cư đến Mỹ vào thế kỷ 17.Many indentured workers migrated to America in the 17th century.
Công nhân nô lệ không nhận được sự đối xử công bằng trong hợp đồng.Indentured laborers did not receive fair treatment during their contracts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh