Bản dịch của từ Indirect programmer trong tiếng Việt

Indirect programmer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Indirect programmer(Noun)

ˈɪndɪrˌɛkt prˈəʊɡræmɐ
ˈɪndɝˌɛkt ˈproʊˌɡræmɝ
01

Một lập trình viên thường viết mã để tạo ra hoặc thao tác với các đoạn mã khác, thường sử dụng các ngôn ngữ cấp cao hơn hoặc qua các lớp trừu tượng.

A programmer writes code to create or manipulate other code, usually in high-level languages or through abstraction layers.

这是一位编写代码以生成或操作其他代码的程序员,通常使用的是高级语言或抽象层次。

Ví dụ
02

Người góp phần vào lập trình gián tiếp thông qua các vai trò hỗ trợ như tài liệu hoặc công cụ

Someone who contributes to programming indirectly through support roles, documentation, or tools.

有人通过提供支持角色、文档或工具间接地为编程做出贡献。

Ví dụ
03

Một người tham gia vào lập trình gián tiếp, có thể gồm việc dịch ngôn ngữ lập trình hoặc làm việc với trình biên dịch.

Someone involved in indirect programming might be working on language compilation or interacting with compilers.

从事间接编程工作的人,可能涉及解释编程语言或使用编译器的任务。

Ví dụ