Bản dịch của từ Indoor school trong tiếng Việt
Indoor school
Noun [U/C]

Indoor school(Noun)
ˈɪndɔː skˈuːl
ˈɪnˌdɔr ˈskuɫ
Ví dụ
02
Một cơ sở giáo dục chủ yếu hoạt động trong các cơ sở khép kín.
An educational institution that primarily operates within indoor facilities
Ví dụ
03
Một ngôi trường được thiết kế để nằm trong nhà thay vì ngoài trời.
A school designed to be located indoors as opposed to outdoors
Ví dụ
