Bản dịch của từ Inductance trong tiếng Việt

Inductance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inductance(Noun)

ɪndˈʌktn̩s
ɪndˈʌktn̩s
01

Tính chất của một dây dẫn hoặc mạch điện khiến xuất hiện một sức điện động (điện áp) khi dòng điện chạy qua nó thay đổi. Nói cách khác, khi cường độ dòng điện biến đổi sẽ sinh ra một hiệu điện thế cảm ứng trong mạch.

The property of an electric conductor or circuit that causes an electromotive force to be generated by a change in the current flowing.

电感是导体或电路的特性,当电流变化时会产生电动势。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ