Anh - Việt

Bản dịch của từ Indweller trong tiếng Việt

indweller

NounNoun Countable

indweller (Noun)

/ɨndwˈɛlɚ/
/ɨndwˈɛlɚ/
AI

Nghĩa 01

Người cư trú hoặc người sinh sống trong một địa điểm nhất định (ví dụ như một thành phố, làng mạc, tòa nhà).

The inhabitant of a certain place.

Ví dụ
Người ở trong thị trấn nhỏ biết mọi người bằng tên.The indweller of the small town knows everyone by name.
Cô ấy không phải là người ở trong thành phố ồn ào, cô ấy thích yên tĩnh.She is not an indweller of the bustling city, she prefers quiet.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

indweller (Noun Countable)

/ɨndwˈɛlɚ/
/ɨndwˈɛlɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc con vật sống ở một nơi cụ thể; cư dân hoặc sinh vật cư trú trong một khu vực hay môi trường nhất định.

A person or animal that lives in a particular place.

Ví dụ
Người ở khu phố là một con mèo thân thiện tên là Whiskers.The indweller of the neighborhood was a friendly cat named Whiskers.
Không có một ai ở trong căn nhà bỏ hoang.There was not a single indweller in the abandoned house.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh