Anh - Việt

Bản dịch của từ Indwell trong tiếng Việt

indwell

Verb

indwell (Verb)

/ɪndwˈɛl/
/ɪndwˈɛl/
AI

Nghĩa 01

Hiện diện hoặc chiếm giữ một cách bền vững trong tâm hồn, suy nghĩ hoặc tinh thần của ai đó; thấm vào lòng, trở thành một phần sâu sắc của con người đó.

Be permanently present in someones soul or mind possess spiritually.

Ví dụ
Long lành mạnh và lòng trắc ẩn trong trái tim cô ấy, hướng dẫn hành động của cô.Kindness and compassion indwell her heart, guiding her actions.
Những giá trị của trung thực và chính trực trú trong niềm tin của cộng đồng.The values of honesty and integrity indwell the community's beliefs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh