Bản dịch của từ Infanta trong tiếng Việt

Infanta

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Infanta(Noun)

ɪnfˈæntə
ɪnfˈæntə
01

Trong lịch sử Tây Ban Nha hoặc Bồ Đào Nha, “infanta” là con gái của quốc vương (hoàng tộc), thường dùng cho con gái trưởng nhưng không phải người thừa kế ngai vàng.

A daughter of the ruling monarch of Spain or Portugal especially the eldest daughter who was not heir to the throne.

西班牙或葡萄牙的公主,尤其是非继承王位的长女。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh