Bản dịch của từ Inference of fact trong tiếng Việt
Inference of fact
Noun [U/C]

Inference of fact(Noun)
ˈɪnfɚəns ˈʌv fˈækt
ˈɪnfɚəns ˈʌv fˈækt
01
Một kết luận được đưa ra dựa trên bằng chứng và lý luận.
A conclusion is drawn based on evidence and reasoning.
基于证据和推理得出的结论
Ví dụ
Ví dụ
03
Một nguyên tắc hoặc phương pháp suy luận, rút ra kết luận từ các sự kiện.
A principle or method of reasoning or inferring a conclusion from facts.
根据事实推导出结论的原则或方法
Ví dụ
