Bản dịch của từ Infiltrate trong tiếng Việt
Infiltrate
Verb

Infiltrate(Verb)
ˈɪnfɪltrˌeɪt
ˈɪnfɪɫˌtreɪt
01
Thấm qua các lỗ chân lông hoặc kẽ hở của
To pass through the pores or gaps of
穿过……的孔隙或缝隙
Ví dụ
02
Xâm nhập dần dần hoặc một cách lén lút qua thứ gì đó
It gradually or stealthily seeps through something.
逐渐或悄无声息地渗透进某物
Ví dụ
03
Xâm nhập hoặc tiếp cận một tổ chức hoặc địa điểm một cách bí mật, thường nhằm mục đích do thám hoặc phá hoại.
To gain secret entry or access to an organization or location, usually for espionage or sabotage purposes.
偷偷潜入或接近某个组织或地点,通常是为了刺探情报或进行破坏。
Ví dụ
