Bản dịch của từ Infinite patience trong tiếng Việt

Infinite patience

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Infinite patience(Noun)

ˈɪnfənət pˈeɪʃəns
ˈɪnfənət pˈeɪʃəns
01

Chất lượng có thể chờ đợi lâu mà không nổi giận hay buồn phiền.

The ability to wait patiently without getting angry or annoyed.

耐心,是指在长时间等待而不感到生气或焦虑的能力。

Ví dụ
02

Tình trạng chịu đựng khó khăn hoặc thử thách kéo dài qua thời gian mà không phàn nàn.

The ability to endure hardships or challenges over time without complaining.

坚持面对困难或挑战,能经受住时间的考验,从不抱怨。

Ví dụ
03

Khả năng duy trì làm gì đó bất chấp những trì hoãn hay trở ngại.

The ability to keep going with something despite delays or obstacles.

具备在遇到延误或障碍时继续坚持做某事的能力。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh