Bản dịch của từ Inflow trong tiếng Việt

Inflow

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inflow(Noun)

ˈɪnfləʊ
ˈɪnˌfɫoʊ
01

Sự gia tăng về một thứ gì đó như quỹ hoặc nguồn lực

An increase in something like a fund or resource.

资金或资源等方面的增加

Ví dụ
02

Quá trình hoặc hành động chảy vào

An action or process of flowing in

流入的行为或过程

Ví dụ
03

Sự di chuyển của người hoặc vật đến một địa điểm hoặc tổ chức

The movement of people or goods into a location or organization.

人或货物进入某个地点或组织的过程

Ví dụ