Anh - Việt

Bản dịch của từ Ingest trong tiếng Việt

ingest

Verb

ingest (Verb)

/ɪndʒˈɛst/
/ɪndʒˈɛst/
AI

Nghĩa 01

Ăn, uống hoặc đưa một chất nào đó vào cơ thể bằng cách nuốt hoặc hấp thụ (ví dụ: ăn thức ăn, uống thuốc, hoặc cơ thể hấp thụ một chất hóa học).

Take food drink or another substance into the body by swallowing or absorbing it.

Ví dụ
Cô ấy uống một ly sinh tố lành mạnh mỗi sáng.She ingests a healthy smoothie every morning.
Mọi người nên uống nước thường xuyên để có sức khỏe tốt.People should ingest water regularly for good health.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ingest (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

ingest

V2

Quá khứ đơn

Past simple

ingested

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

ingested

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

ingests

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

ingesting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh