Anh - Việt

Bản dịch của từ Inhospitableness trong tiếng Việt

inhospitableness

NounAdjective

inhospitableness (Noun)

/ɪnhˈɑspɪtəblnɛs/
/ɪnhˈɑspɪtəblnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tính chất hoặc trạng thái không hiếu khách; không thân thiện, khó tiếp đón hoặc gây cảm giác lạnh nhạt, khắc nghiệt với khách hoặc người khác.

the quality or state of being inhospitable.

Ví dụ
Tính không hiếu khách của khu vực đã làm nhiều cư dân mới chùn bước.The inhospitableness of the area discouraged many potential new residents.
Tính không hiếu khách của thành phố không phải là vấn đề với mọi người.The city’s inhospitableness is not a problem for everyone.

inhospitableness (Adjective)

/ɪnhˈɑspɪtəblnɛs/
/ɪnhˈɑspɪtəblnɛs/
AI

Nghĩa 01

(tính từ) Không mang lại chỗ trú ẩn hoặc điều kiện thân thiện; khắc nghiệt, lạnh lùng, inh ỏi khiến người khác không muốn ở lại hoặc không thuận lợi cho sinh hoạt.

not offering shelter or friendly conditions.

Ví dụ
Sự không thân thiện của khu vực đó đã ngăn cản nhiều người định cư.The inhospitableness of the area discouraged many from settling there.
Sự không thân thiện của cộng đồng không phải là vấn đề cho mọi người.The inhospitableness of the community is not a problem for everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh