Bản dịch của từ Innocent people trong tiếng Việt

Innocent people

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Innocent people(Noun)

ˈɪnəsənt pˈiːpəl
ˈɪnəsənt ˈpipəɫ
01

Người thiếu kinh nghiệm sống, không hiểu rõ các vấn đề phức tạp hoặc những tình huống khó khăn trong cuộc sống.

Someone who lacks experience in the complex issues of life or in difficult situations.

在复杂的生活问题或困难情境中缺乏经验的人。

Ví dụ
02

Một người không mắc lỗi đạo đức, không phạm tội

A person who has never made a moral mistake, lives without guilt.

一个没有罪,心无邪念的人

Ví dụ
03

Một người không phạm tội hay vi phạm gì

A person is not guilty of any crime or violation.

任何人都没有犯任何罪行或违法行为的罪名。

Ví dụ