Anh - Việt
inputting
Verb
inputting (Verb)
/ɪnpˈʌtɪŋ/
/ˈɪnˌpətɪŋ/
AI
Ví dụ
Cô ấy đang nhập dữ liệu cho kết quả khảo sát cộng đồng.She is inputting data for the community survey results.
Anh ấy không nhập thông tin về các sự kiện địa phương.He is not inputting any information about local events.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Gõ thông tin trên bàn phím
To enter information on a keyboard
Ví dụ
Tôi thích nhập liệu cho các chiến dịch truyền thông xã hội như Instagram.I enjoy inputting data for social media campaigns like Instagram.
Anh ấy không đang nhập liệu thông tin vào khảo sát ngay bây giờ.He is not inputting information on the survey right now.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều thanh thiếu niên thích nhập những suy nghĩ của họ lên mạng xã hội hàng ngày.Many teenagers enjoy inputting their thoughts on social media platforms daily.
Cô ấy không còn nhập ý kiến về các vấn đề xã hội nữa.She is not inputting her opinions on social issues anymore.
Từ tiếng Việt gần nghĩa