ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Inputting
Đưa một cái gì đó vào máy tính hoặc hệ thống thường đề cập đến dữ liệu.
To put something into a computer or system typically referring to data
Gõ thông tin trên bàn phím
To enter information on a keyboard
Hành động tạo ra một đầu vào
The act of making an input