Bản dịch của từ Inputting trong tiếng Việt

Inputting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inputting(Verb)

ɪnpˈʌtɪŋ
ˈɪnˌpətɪŋ
01

Nhập dữ liệu vào máy tính hoặc hệ thống thường đề cập đến việc đưa thông tin vào.

Putting something into a computer or system usually refers to inputting data.

将资料输入到电脑或系统中,通常指数据的录入

Ví dụ
02

Nhấn phím để nhập dữ liệu vào bàn phím.

Enter the information using the keyboard.

在键盘上输入信息

Ví dụ
03

Hành động nhập dữ liệu

Taking an action to create an input.

输入的动作

Ví dụ