Anh - Việt

Bản dịch của từ Inputting trong tiếng Việt

inputting

Verb

inputting (Verb)

/ɪnpˈʌtɪŋ/
/ˈɪnˌpətɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Đưa một cái gì đó vào máy tính hoặc hệ thống thường đề cập đến dữ liệu.

To put something into a computer or system typically referring to data

Ví dụ
Cô ấy đang nhập dữ liệu cho kết quả khảo sát cộng đồng.She is inputting data for the community survey results.
Anh ấy không nhập thông tin về các sự kiện địa phương.He is not inputting any information about local events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Gõ thông tin trên bàn phím

To enter information on a keyboard

Ví dụ
Tôi thích nhập liệu cho các chiến dịch truyền thông xã hội như Instagram.I enjoy inputting data for social media campaigns like Instagram.
Anh ấy không đang nhập liệu thông tin vào khảo sát ngay bây giờ.He is not inputting information on the survey right now.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Hành động tạo ra một đầu vào

The act of making an input

Ví dụ
Nhiều thanh thiếu niên thích nhập những suy nghĩ của họ lên mạng xã hội hàng ngày.Many teenagers enjoy inputting their thoughts on social media platforms daily.
Cô ấy không còn nhập ý kiến về các vấn đề xã hội nữa.She is not inputting her opinions on social issues anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh