Anh - Việt

Bản dịch của từ Instructing trong tiếng Việt

instructing

AdjectiveVerb

instructing (Adjective)

/ˈɪnˈstrək.tɪŋ/
/ˈɪnˈstrək.tɪŋ/
AI

Nghĩa 01

đang ra lệnh hoặc chỉ dẫn người khác phải làm gì; mang tính hướng dẫn, sai bảo hoặc chỉ bảo công việc cần thực hiện

giving orders or telling people what to do.

Ví dụ
Giáo viên đang hướng dẫn sinh viên cách tình nguyện hiệu quả.The instructor is instructing students on how to volunteer effectively.
Họ không hướng dẫn ai về dự án phục vụ cộng đồng.They are not instructing anyone about the community service project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

instructing (Verb)

/ɪnstɹˈʌktɪŋ/
/ɪnstɹˈʌktɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạy hoặc hướng dẫn ai đó về một môn học, kỹ năng hoặc cách làm điều gì đó.

to teach someone a subject skill etc.

Ví dụ
Giáo viên đang hướng dẫn học sinh về trách nhiệm xã hội và phục vụ cộng đồng.The teacher is instructing students about social responsibility and community service.
Họ không đang hướng dẫn các tình nguyện viên cách giúp đỡ người khác hiệu quả.They are not instructing the volunteers on how to help others effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của instructing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

instruct

V2

Quá khứ đơn

Past simple

instructed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

instructed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

instructs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

instructing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh