Anh - Việt

Bản dịch của từ Intelligibility trong tiếng Việt

intelligibility

Noun

intelligibility (Noun)

/ɪntɛlɪdʒəbˈɪlɪti/
/ɪntɛlɪdʒəbˈɪlɪti/
AI

Nghĩa 01 · Khả năng được hiểu; mức độ rõ ràng, dễ hiểu của một lời nói, văn bản hoặc thông tin để người nghe/đọc có thể hiểu được.

Khả năng được hiểu; mức độ rõ ràng, dễ hiểu của một lời nói, văn bản hoặc thông tin để người nghe/đọc có thể hiểu được.

That which is intelligible the degree to which something is intelligible.

Ví dụ
Độ dễ hiểu của giọng nói của người nói rất rõ ràng với khán giả.The intelligibility of the speaker's accent was clear to the audience.
Độ dễ hiểu của thông điệp không tốt trong buổi thuyết trình.The intelligibility of the message was not good during the presentation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Chất lượng của giọng nói đã ghi âm thể hiện mức độ mỗi từ được nghe và hiểu rõ; tức là lời nói có rõ ràng, dễ hiểu hay không.

Chất lượng của giọng nói đã ghi âm thể hiện mức độ mỗi từ được nghe và hiểu rõ; tức là lời nói có rõ ràng, dễ hiểu hay không.

The quality of recorded speech of every word being understandable.

Ví dụ
Sự dễ hiểu của bài phát biểu đã cải thiện sau khi người nói chậm lại.The intelligibility of the speech improved after the speaker slowed down.
Sự dễ hiểu của bản ghi không rõ ràng trong sự kiện xã hội.The intelligibility of the recording was not clear during the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh