Bản dịch của từ Intended meaning trong tiếng Việt
Intended meaning
Adjective

Intended meaning(Adjective)
ɪntˈɛndɪd mˈiːnɪŋ
ˌɪnˈtɛndɪd ˈminɪŋ
01
Được lên kế hoạch hoặc dự định thiết kế nhằm mục đích cụ thể hoặc mục tiêu riêng
Having a plan, intention, or purpose to design or achieve a specific goal or outcome.
有计划或打算设计或为特定目的设定目标
Ví dụ
Ví dụ
03
Đề cập đến điều gì đó nhằm mục đích giúp hiểu rõ một ý tưởng hoặc khái niệm cụ thể
Refers to something that is designed or created with the purpose of helping to understand a specific idea or concept.
Đề cập đến việc xây dựng hoặc phát sinh cái gì đó nhằm mục đích giúp mọi người hiểu rõ một ý tưởng hay khái niệm cụ thể.
Ví dụ
