Anh - Việt

Bản dịch của từ Intends trong tiếng Việt

intends

Verb

intends (Verb)

/ɪntˈɛndz/
/ˈɪnˈtɛndz/
AI

Nghĩa 01 · có ý muốn hoặc chủ định rằng một việc sẽ xảy ra hay một thứ được dùng theo một cách nhất định

có ý muốn hoặc chủ định rằng một việc sẽ xảy ra hay một thứ được dùng theo một cách nhất định

to mean that something should happen or should be used in a particular way

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · có kế hoạch, mục đích hoặc ý định làm một việc nào đó

có kế hoạch, mục đích hoặc ý định làm một việc nào đó

to have a plan purpose or aim to do something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh