Bản dịch của từ Intensify criticism trong tiếng Việt

Intensify criticism

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intensify criticism(Phrase)

ɪntˈɛnsɪfˌaɪ krˈɪtɪsˌɪzəm
ˌɪnˈtɛnsəˌfaɪ ˈkrɪtɪˌsɪzəm
01

Để làm cho sự phê bình trở nên nghiêm khắc hoặc mạnh mẽ hơn

To make criticism more severe or forceful

Ví dụ
02

Tăng cường sức mạnh hoặc mức độ chỉ trích

To increase the strength or degree of criticism

Ví dụ
03

Để làm tăng sự bày tỏ phê phán

To amplify the expression of criticism

Ví dụ