Bản dịch của từ Intentive trong tiếng Việt

Intentive

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intentive(Adjective)

ɨntˈɛntɨv
ɨntˈɛntɨv
01

Chú ý, chăm chú; quan tâm, lưu tâm tới điều gì đó (tập trung nghe, nhìn hoặc để ý cẩn thận).

Paying attention; attentive, heedful.

Ví dụ
02

(ngữ pháp) Diễn tả ý định; dùng để chỉ từ ngữ hoặc cấu trúc thể hiện ý muốn, mục đích hoặc dự định của người nói.

(grammar) Expressing intent.

Ví dụ
03

Mô tả trạng thái liên quan đến ý định, tư tưởng hoặc mục đích trong đầu; có tinh thần chú ý tới ý định hoặc suy nghĩ.

Intent (of the mind, thoughts etc.).

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh