Bản dịch của từ Interferon trong tiếng Việt

Interferon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interferon(Noun)

ˌɪntɚfˈɛɹɑn
ɪntɚfˈɪɹɑn
01

Một loại protein do tế bào động vật tiết ra (thường khi có virus xâm nhập) giúp ức chế sự sao chép của virus và tăng cường phản ứng miễn dịch để ngăn chặn nhiễm trùng.

A protein released by animal cells, usually in response to the entry of a virus, which has the property of inhibiting virus replication.

动物细胞释放的蛋白质,抑制病毒复制。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ