Anh - Việt

Bản dịch của từ Intergenic region trong tiếng Việt

intergenic region

Noun

intergenic region (Noun)

/ˌɪntɚdʒˈɛnɨk ɹˈidʒən/
/ˌɪntɚdʒˈɛnɨk ɹˈidʒən/
AI

Nghĩa 01

Một vùng DNA không mã hóa cho protein và nằm giữa các gen.

A region of DNA that does not code for proteins and lies between genes.

Ví dụ
Vùng giữa các gen có thể ảnh hưởng đến biểu hiện gen trong hành vi xã hội.The intergenic region can influence gene expression in social behaviors.
Vùng giữa các gen không mã hóa trực tiếp cho các đặc điểm xã hội.The intergenic region does not directly code for social traits.

Nghĩa 02

Đề cập đến các vùng không mã hóa trong một bộ gen phân cách các gen mã hóa.

Refers to non-coding regions in a genome that separate coding genes.

Ví dụ
Các nhà khoa học nghiên cứu các vùng giữa gen để hiểu rõ hơn về điều hòa gen.Scientists study intergenic regions to understand gene regulation better.
Các vùng giữa gen không ảnh hưởng trực tiếp đến hành vi xã hội ở con người.Intergenic regions do not directly influence social behavior in humans.

Nghĩa 03

Thường chứa các yếu tố điều tiết mà kiểm soát sự biểu hiện gen.

Often contains regulatory elements that control gene expression.

Ví dụ
Vùng giữa gen ảnh hưởng đến hành vi xã hội ở nhiều loài chim.The intergenic region influences social behavior in various species of birds.
Vùng giữa gen không xác định trực tiếp kỹ năng xã hội ở con người.The intergenic region does not determine social skills in humans directly.