Bản dịch của từ International game trong tiếng Việt

International game

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

International game(Noun)

ˌɪntənˈeɪʃənəl ɡˈeɪm
ˌɪntɝˈneɪʃənəɫ ˈɡeɪm
01

Một cuộc thi diễn ra xuyên biên giới quốc gia, thường có các vận động viên hoặc đội tuyển đại diện cho từng quốc gia của họ.

A competition that takes place across national borders often with players or teams representing their respective countries

Ví dụ
02

Một sự kiện hoặc chuỗi sự kiện như các giải đấu diễn ra giữa các đội tuyển hoặc người chơi quốc tế.

An event or series of events such as tournaments held between international teams or players

Ví dụ
03

Một trò chơi có sự tham gia hoặc được chơi giữa các người chơi đến từ nhiều quốc gia.

A game that involves or is played between participants from multiple countries

Ví dụ