Anh - Việt

Bản dịch của từ Intersectant trong tiếng Việt

intersectant

Verb

intersectant (Verb)

/ɪntəɹsˈɛktnt/
/ɪntəɹsˈɛktnt/
AI

Nghĩa 01 · Đặt hoặc tạo ra các đường giao nhau để phân chia, chia ranh giới hoặc chia khu vực bằng cách dùng các đường cắt nhau.

Đặt hoặc tạo ra các đường giao nhau để phân chia, chia ranh giới hoặc chia khu vực bằng cách dùng các đường cắt nhau.

to divide or create boundaries using intersecting lines.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng phân chia khu phố thành nhiều khu vực khác nhau.The community center intersectant divides the neighborhood into several distinct areas.
Công viên mới không phân chia các khu dân cư hiện có.The new park does not intersectant the existing residential zones.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh