Bản dịch của từ Introductory social learning trong tiếng Việt
Introductory social learning
Noun [U/C]

Introductory social learning(Noun)
ˌɪntrədˈʌktərˌi sˈəʊʃəl lˈɜːnɪŋ
ˌɪntrəˈdəktɝi ˈsoʊʃəɫ ˈɫɝnɪŋ
01
Một thuật ngữ chỉ các phương pháp và hoạt động giúp thúc đẩy việc học trong bối cảnh xã hội.
A term referring to methods and activities that facilitate learning in a social context
Ví dụ
02
Một phương pháp giảng dạy nhấn mạnh sự hợp tác và tương tác giữa các học viên.
An approach to teaching that emphasizes collaboration and interaction among learners
Ví dụ
03
Giai đoạn chuẩn bị trong giáo dục nhằm giới thiệu những khái niệm về học tập xã hội.
A preliminary phase of education that introduces the concepts of social learning
Ví dụ
